0

Vì sao nên chọn tôn lạnh mạ màu thay vì tôn kẽm mạ màu

tôn lạnh mạ màu là gì

Vì sao nên chọn tôn lạnh mạ màu thay vì tôn kẽm mạ màu? Bạn thường đi mua tôn màu nhưng có thể bạn chưa biết mình đang hiểu sai khái niệm của nó. Bài viết này tôn thép Long Sơn xin được chia sẻ cho các bạn đọc hiểu rõ hơn về tôn màu. Tôn màu được phân làm 2 loại đó là tôn lạnh mạ màu và tôn kẽm mạ màu, khi lựa chọn tôn màu hãy gọi đúng là tôn lạnh mạ màu hoặc tôn kẽm mạ màu, bởi tính chất của chúng hoàn toàn khác nhau, thay vì màu sắc mà chúng ta lại sai lầm gọi chung là tôn màu, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng tôn lạnh mạ màu bởi những lý do sau.

1. Tôn lạnh mạ màu là gì ?

Tôn lạnh mạ màu ( tên gọi tắt là tôn lạnh màu) là thép mạ nhôm kẽm (galvalume – GL)  đây là thép cán nguội được mạ hợp kim nhôm kẽm được phủ màu với thành phần 55% Al, 43.5% Zn và 1.5% Si; loại tôn này có khả năng chống ăn mòn cao, phản xạ nhiệt tốt và thường có tuổi thọ cao hơn 4 lần so với tôn kẽm.

1.1. Tính năng nổi bật của tôn lạnh mạ màutôn lạnh mạ màu là gì

  • Khả năng chống ăn mòn vượt trội
  • Màu sắc phong phú, đa dạng.

1.2. Thông số kỹ thuật tôn lạnh mạ màu

Tiêu chuẩn JIS G3322
Độ dày thép nền 0.117 ÷ 1.2mm
Bề rộng 750 ÷ 1250mm
Đường kính trong 508, 610mm
Độ uốn 0T ÷ 3T
Độ bóng 15 ÷ 85%
Độ cứng bút chì ≥ 2H
Độ bám dính Không bong tróc
Lớp sơn phủ mặt trên 15 ÷ 25µm
Lớp sơn phủ mặt dưới 5 ÷ 25µm
Độ bền dung môi MEK ≥ 100 DR
Độ bền va đập Không bong tróc
Lượng mạ AZ030 ÷ AZ200
Phun sương muối Sơn chính: Min 500 giờ

Sơn lưng: Min 300 giờ

Màu sắc Đáp ứng theo yêu cầu của khách hàng.

2. Tôn kẽm mạ màu là gì ?

tôn kẽm

Tôn kẽm mạ màu (hay còn được gọi bằng cái tên tôn kẽm, tôn mạ kẽm) là một loại vật liệu xây dựng được làm từ các tấm kim loại (tấm thép) được phủ một lớp kẽm trong quá trình nhúng nóng và sau đó là phủ màu. Loại vật liệu này 100% hợp kim kẽm và được phủ một lớp sơn rẻ tiền nên dễ bị oxy hóa, tính sử dụng không được lâu dài.

3. Làm thế nào để phân biệt tôn lạnh màu và tôn mạ màu

Như chúng ta đã biết, tôn mạ nhôm và tôn mạ kẽm đều là vật liệu được sử dụng trong quá trình xây dựng, sử dụng cho mái nhà, vách ngăn,… nhưng thực chất ở chúng lại có những sự khác nhau mà không phải ai cũng biết.

Tôn lạnh mạ màu và tôn mạ kẽm thực chất là một sản phẩm tấm lợp kim loại bao gồm nguyên liệu chính là thép cuộn phủ một lớp hợp kim kim loại, lớp kim loại được bao phủ ở đây chính là nhôm và kẽm trong quá trình nhúng nóng. Nhưng có một điều mà ta phải khẳng định rằng vật liệu tôn được mạ nhôm bao giờ cũng tốt hơn so với tôn được mạ kẽm. Chẳng thế mà chúng ta thường nghe thấy các đồ vật làm từ nhôm như: chậu nhôm, xoong nhôm,… mà không nghe thấy chậu kẽm, xoong kẽm. Đây chính là ưu điểm riêng của tôn mạ nhôm mà không phải bất kỳ loại tôn nào có được.

So sánh 2 loại tôn này với nhau thì tôn mạ kẽm có tác dụng chống ăn mòn, chống cháy không tốt bằng so với tôn mạ nhôm. Bởi vậy, nó không được sử dụng rộng rãi ở mọi công trình xây dựng, đặc biệt là những vùng đồi núi hay miền biển, nơi mà chịu sự tác động lớn từ tự nhiên.

Tôn mạ kẽm bản chất của nó chỉ là được cấu tạo từ lớp kim loại kẽm nên nếu chỉ sử dụng ở điều kiện bình thường thì bạn vẫn yên tam sử dụng. Tuy nhiên, tuổi thọ của nó sẽ kém hơn tôn mạ nhôm nguyên chất. Hiện nay để tăng thêm tính năng ưu việt cho loại tôn mạ kẽm này thì người ta còn kết hợp sử dụng tôn mạ cả 2 loại kim loại ở đây chính là nhôm kẽm.

Vì sao nên chọn tôn lạnh mạ màu thay vì tôn kẽm mạ màu

Tôn lạnh mạ màu có ưu điểm chính là chống ăn mòn và chịu nhiệt vô cùng tốt, khác hẳn so với tôn kẽm mạ màu, hơn nữa vật liệu lõi tốt và có khả năng chống gỉ, chống các chất ăn mòn khác và cuối cùng là khả năng chống cháy.

Tôn mạ nhôm có khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với tôn kẽm mạ màu, vì tôn lạnh mạ màu tạo ra một lớp màng chắn bảo vệ lớp lõi thép bên trong lớp mạ này bền hơn rất nhiều, những chỗ trầy xước và cạnh cắt của tôn nhôm sẽ tốt hơn nhiều so với tôn mạ kẽm

Mặc dù cả 2 loại tôn này đều có trọng lượng 100-150 kg mỗi 100 feet vuông và có chứa khoảng 35% vật liệu tái chế. Nhưng giá cả của tôn mạ nhôm bao giờ cũng lớn hơn so với tôn mạ kẽm. Nhưng với những đặc tính ưu việt của nó tôn lạnh mạ màu luôn được người tiêu dùng lựa chọn và sử dụng trong mọi công trình.

Rất khó có thể phân biệt tôn lạnh màu và tôn mạ màu bằng mắt thường bởi tổng quan 2 loại tôn này nhìn khá giống nhau. Sự khác nhau nằm ở thành phần và chất lượng của tôn. Tôn lạnh màu có lớp sơn mịn, trải đều bề mặt tôn. Bề mặt sơn bóng, giúp tăng tính thẩm mỹ cho công trình. Đồng thời tôn lạnh màu có thêm 1 mạ nhôm kẽm, giúp sản phẩm có thể tản nhiệt nhanh, tăng độ bền. Tôn mạ màu có ưu điểm là giá thành rẻ nên được ứng dụng rộng rãi cho các công trình. Lời khuyên của chúng tôi là hãy tìm đến một cơ sở tôn uy tín để chọn được cho mình một sản phẩm đúng chất lượng, đúng giá và có độ bảo hành cao.

4. Tôn thép Long Sơn địa chỉ cung cấp tôn màu – tôn lạnh mạ màu uy tín, chất lượng

Tôn thép Long Sơn là nhà phân phối chính thức các loại Tôn màu Đại Thiên Lộc, với hơn 10 chi nhánh trên địa bàn tp. Vinh, Nghệ An và Hà Tĩnh và các tỉnh lân cận để thuận tiện việc mua , giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng.

Công ty TNHH Hoàng Anh – Tôn thép Long Sơn chúng tôi là nhà phân phối chính thức sản phẩm tôn lạnh, tôn màu, tôn kẽm của các thương hiệu hàng đầu tại Việt Nam. Được thành lập với niềm đam mê và hướng tới giá trị cốt lõi. Chúng tôi mong muốn mang lại cho Khách hàng niềm tin và sự tin tưởng tuyệt đối tới những công trình. Với phương châm ” Uy tín – giá cả hợp lý – phục vụ tốt nhất”. Đến với xưởng tôn Long Sơn chúng tôi Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.

Nhãn sản phẩm tôn lạnh mạ màu

Nhãn mác được dán ở mặt ngoài và ở mặt trong cuộn tôn (lõi cuộn). Nhãn được ghi đầy đủ các thông số về sản phẩm như : mã số cuộn, quy cách sản phẩm, chiều dài cuộn tôn, phân loại (cứng, mềm), độ mạ, trọng lượng tịnh, trọng lượng cả bao bì, ngày và ca sản xuất, chữ ký của trưởng ca sản xuất và nhân viên kiểm tra chất lượng

Chỉ dẫn về vận chuyển và bảo quản sản phẩm tôn màu – tôn lạnh mạ màu

Vận chuyển: tránh những va đập mạnh ảnh hưởng đến chất lượng, hình dáng và bề mặt sản phẩm. Chèn lót gỗ tránh lăn trượt trong quá trình vận chuyển.

Bảo quản: bảo quản trong môi trường khô ráo, tránh ẩm, tránh mưa. Tránh tiếp xúc trực tiếp với các loại hóa chất. Không để trên nền đất, chèn lót gỗ tránh sự lăn trượt.

Bảng giá tôn màu Long Sơn – tôn giá rẻ chất lượng

GIÁ CÓ THỂ GIẢM THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG – xem giá tôn màu tại bảng giá

Công ty đảm bảo đúng side tôn tối đa – 0,1kg /m.

Phí gia công, vít tôn, tôn nhựa,cách nhiệt chưa bao gồm VAT. Cách nhiệt công ty bán nguyên cuộn.

Bảng giá áp dụng đến ngày 31/12/2016 cho đến khi có bảng giá mới.

Tôn thép Long Sơn là nhà phân phối chính thức các loại Tôn màu Đại Thiên Lộc, tôn kẽm, tôn lạnh của các thương hiệu lớn nhất Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối vật liệu xây dựng như: sắt thép xây dựng, tôn xà gồ,…Tôn thép Long Sơn đã có thương hiệu và trở thành một trong những nhà phân phối uy tín nhất hiện nay. Chắc chắn sẽ mang lại cho quý khách hàng sản phẩm chất lượng với dịch vụ tốt nhất.

Mọi chi tiết về bảng báo giá tôn Lạnh các loại mới nhất vui lòng liên hệ :

Tôn thép Long Sơn

Hotline: Miss Hồng: 0961543353 / Mr.Chuyên:0977813353
Web:tontheplongson.com
Mail: [email protected]

2

Tôn kẽm

tôn kẽm

Tôn kẽm (galvanized – GI), còn được gọi là thép mạ kẽm, là thép cán nguội được mạ kẽm. Tôn kẽm có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.

1. Tôn kẽm

Tôn kẽm được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G 3302 SGCC, có bông kẽm, tráng phủ chromate, không phủ dầu, cứng/mềm. Nguyên liệu đầu vào là thép lá cán nguội dạng cuộn phù hợp tiêu chuẩn JIS G 3141 SPCC 1B/SB/SD. Tôn mạ kẽm được sản suất trên cơ sở mạ kẽm và hợp kim trên nền thép lá cán nguội (thép lá đen)
Bề mặt tôn phẳng, bông kẽm đẹp, sáng và bóng. Khả năng chống ăn mòn và bức xạ nhiệt tốt hơn so với sản phẩm khác.
Lớp anti-finger phủ trên bề mặt tôn có tác dụng chống oxy hóa, giữ cho bề mặt tôn sáng lâu, tránh bong tróc và trầy xước trong quá trình dập cán sóng và tạo hình.
Sản phẩm được cung cấp dạng cuộn, dạng tấm lá hoặc cán sóng vuông, sóng tròn, sóng ngói, la phông, uốn vòm … Đa dạng về độ dày, khổ rộng, chiều dài để quý khách hàng có sự lựa chọn tốt nhất.

tôn kẽm

2. Ứng dụng của tôn kẽm

Sản phẩm tôn mạ kẽm được sử dụng làm Tấm lợp, Trần nhà, Mái che, Cửa cuốn, Máng xối, Ống nước, Vật dụng gia đình, Thiết bị công nghiệp, Các ứng dụng khác v.v…Tôn mạ kẽm được sản xuất theo công nghệ mạ nhúng nóng liên tục. Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.
Sản phẩm tôn mạ kẽm trước khi xuất xưởng đều được qua kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật bản JIS G3302:1998 :

• Kiểm tra T-BEND
• Kiểm tra lượng kẽm bám
• Kiểm tra độ dày
• Kiểm tra chiều dài
• Kiểm tra chiều rộng
• Kiểm tra bề mặt

3. Thông số kỹ thuật của tôn kẽm

Công suất thiết bị 300.000 tấn / năm
Công nghệ NOF, mạ nhúng nóng với công nghệ dao gió, skinpass ướt
Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3302, tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653, tiêu chuẩn Úc AS1397, tiêu chuẩn Châu Âu BS EN 10346
Độ dày 0.16 ÷ 1.6 mm
Bề rộng 750÷1219mm
Trọng lượng cuộn Max 10 tấn
Đường kính trong 508 mm
Khả năng mạ 60 ÷ 300 g/m2

Chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3302:1998

 STT  ĐỘ DÀY
THÉP NỀN
KHỔ ĐỘ DÀY
TÔN KẼM Z08
KG/M
Min-Max
DUNG SAI
1 0.13 914 0.15  0.98  1.04  ±0.020
2 0.14 914 0.16 1.05 1.11 ±0.020
3 0.15 914 0.17 1.12 1.18 ±0.020
4 0.16 914 0.18 1.19 1.25 ±0.020
5 0.17 914 0.19 1.26 1.32 ±0.020
6 0.18 914 0.2 1.33 1.39 ±0.020
7 0.19 914 0.21 1.40 1.47 ±0.030
8 0.2 914 0.22 1.48 1.54 ±0.030
9 0.21 914 0.23 1.55 1.61 ±0.030
10 0.22 914 0.24 1.62 1.68 ±0.030
11 0.23 914 0.25 1.69 1.75 ±0.030
12 0.24 914 0.26 1.76 1.83 ±0.030
13 0.25 914 0.27 1.84 1.90 ±0.030
14 0.26 914 0.28 1.91 1.97 ±0.030
15 0.27 914 0.29 1.98 2.04 ±0.030
16 0.28 914 0.3 2.05 2.11 ±0.030
17 0.29 914 0.31 2.12 2.18 ±0.030
18 0.3 914 0.32 2.19 2.26 ±0.030
19 0.31 914 0.33 2.27 2.33 ±0.030
20 0.32 914 0.34 2.34 2.40 ±0.030
21 0.33 914 0.35 2.41 2.47 ±0.030
22 0.34 914 0.36 2.48 2.54 ±0.030
23 0.35 914 0.37 2.55 2.61 ±0.030
24 0.36 914 0.38 2.62 2.69 ±0.030
25 0.37 914 0.39 2.70 2.76 ±0.030
26 0.38 914 0.4 2.77 2.83 ±0.030
27 0.39 914 0.41 2.84 2.90 ±0.035
28 0.4 914 0.42 2.91 2.97 ±0.035
29 0.41 914 0.43 2.98 3.04 ±0.035
30 0.42 914 0.44 3.05 3.12 ±0.035
31 0.43 914 0.45 3.13 3.19 ±0.035
32 0.44 914 0.46 3.20 3.26 ±0.035
33 0.45 914 0.47 3.27 3.33 ±0.035
34 0.46 914 0.48 3.34 3.40 ±0.035
35 0.47 914 0.49 3.41 3.48 ±0.035
36 0.48 914 0.5 3.49 3.55 ±0.035
37 0.49 914 0.51 3.56 3.62 ±0.035
38 0.5 914 0.52 3.63 3.69 ±0.035
39 0.51 914 0.53 3.70 3.76 ±0.035
40 0.52 914 0.54 3.77 3.83 ±0.035
41 0.53 914 0.55 3.84 3.91 ±0.035
42 0.54 914 0.56 3.92 3.98 ±0.035
43 0.55 914 0.57 3.99 4.05 ±0.035
44 0.56 914 0.58 4.06 4.12 ±0.035
45 0.57 914 0.59 4.13 4.19 ±0.035
46 0.58 914 0.6 4.20 4.26 ±0.035
47 0.59 914 0.61 4.27 4.34 ±0.040
48 0.6 914 0.62 4.35 4.41 ±0.040
49 0.61 914 0.63 4.42 4.48 ±0.040
50 0.62 914 0.64 4.49 4.55 ±0.040
51 0.63 914 0.65 4.56 4.62 ±0.040
52 0.64 914 0.66 4.63 4.70 ±0.040
53 0.65 914 0.67 4.71 4.77 ±0.040
54 0.66 914 0.68 4.78 4.84 ±0.040
55 0.67 914 0.69 4.85 4.91 ±0.040
56 0.68 914 0.7 4.92 4.98 ±0.040
57 0.69 914 0.71 4.99 5.05 ±0.040
58 0.7 914 0.72 5.06 5.13 ±0.040
59 0.71 914 0.73 5.14 5.20 ±0.040
60 0.72 914 0.74 5.21 5.27 ±0.040
61 0.73 914 0.75 5.28 5.34 ±0.040
62 0.74 914 0.76 5.35 5.41 ±0.040
63 0.75 914 0.77 5.42 5.48 ±0.040
64 0.76 914 0.78 5.49 5.56 ±0.040
65 0.77 914 0.79 5.57 5.63 ±0.040
66 0.78 914 0.8 5.64 5.70 ±0.040
67 0.79 914 0.81 5.71 5.77 ±0.050
68 0.8 914 0.82 5.78 5.84 ±0.050
69 0.81 914 0.83 5.85 5.91 ±0.050
70 0.82 914 0.84 5.92 5.99 ±0.050
71 0.83 914 0.85 6.00 6.06 ±0.050
72 0.84 914 0.86 6.07 6.13 ±0.050
73 0.85 914 0.87 6.14 6.20 ±0.050
74 0.86 914 0.88 6.21 6.27 ±0.050
75 0.87 914 0.89 6.29 6.35 ±0.050
76 0.88 914 0.9 6.36 6.42 ±0.050
77 0.89 914 0.91 6.43 6.49 ±0.050
78 0.9 914 0.92 6.50 6.56 ±0.050
79 0.91 914 0.93 6.57 6.63 ±0.050
80 0.92 914 0.94 6.64 6.70 ±0.050
81 0.93 914 0.95 6.71 6.78 ±0.050
82 0.94 914 0.96 6.79 6.85 ±0.050
83 0.95 914 0.97 6.86 6.92 ±0.050
84 0.96 914 0.98 6.93 6.99 ±0.050
85 0.97 914 0.99 7.00 7.06 ±0.050
86 0.98 914 1 7.07 7.13 ±0.050
87 0.99 914 1.01 7.14 7.21 ±0.060
88 1 914 1.02 7.22 7.28 ±0.060

4. Bảng giá tôn kẽm Long Sơn- tôn giá rẻ chất lượng

GIÁ CÓ THỂ GIẢM THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG . Xem giá tôn kẽm tại mục bảng giá

Công ty đảm bảo đúng size tôn tối đa – 0,1kg /m.

Phí gia công, vít tôn, tôn nhựa,cách nhiệt chưa bao gồm VAT. Cách nhiệt công ty bán nguyên cuộn.

  Bảng giá áp dụng đến ngày 31/12/2016  cho đến khi có bảng giá mới.

Tôn thép Long Sơn là nhà phân phối chính thức các loại Tôn kẽm Đại Thiên Lộc, tôn kẽm, tôn lạnh của các thương hiệu lớn nhất Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối vật liệu xây dựng như: sắt thép xây dựng, tôn xà gồ,…Tôn thép Long Sơn đã có thương hiệu và trở thành một trong những nhà phân phối uy tín nhất hiện nay. Chắc chắn sẽ mang lại cho quý khách hàng sản phẩm chất lượng với dịch vụ tốt nhất.

Mọi chi tiết về bảng báo giá tôn Lạnh các loại mới nhất vui lòng liên hệ :

Tôn thép Long Sơn

Hotline: 0987.454.321
Web: https://tontheplongson.com
Mail: [email protected]