0

Hướng dẫn phân biệt tôn lạnh, tôn mát, tôn cán sóng

Mua tôn lạnh tại tpVinh, Nghệ An, Hà Tĩnh

Hướng dẫn phân biệt tôn lạnh, tôn mát, tôn cán sóng

Trên thị trường có rất nhiều loại tôn lợp nhưng phổ biến và dễ bắt gặp nhất phải kể đến 03 loại đó là: tôn lạnh, tôn mát và tôn cán sóng. Khi nhìn bề ngoài thì chúng ta không thể phân biệt và nhận biết được đâu là tôn lạnh, đâu là tôn mát và đâu là tôn cán sóng. Vậy phân biệt tôn lạnh, tôn mát, tôn cán sóng như thế nào ?

Nếu quý khách đang phân vân cho câu hỏi này thì hãy bớt chút thời gian để theo dõi bài viết này của tôn thép Long Sơn , quý khách sẽ nhanh chóng tìm ra cách phân biệt và không bao giờ lo sợ việc mua nhầm các loại tôn nữa.

Những điểm khác biệt giữa tôn lạnh, tôn mát, tôn cán sóng

  • Tôn lạnh là gì ? Tôn lạnh là loại tôn chỉ có một lớp và có lớp mạ là hợp kim nhôm kẽm. Trong lớp mạ này nhôm chiếm 55%, kẽm chiếm 43,5% và chất Sillicon chỉ chiếm có 1,5%. Sở dĩ đây được gọi là tôn lạnh là bởi vì đây là loại tôn có khả năng phản xạ tối đa tia nắng từ mặt trời nhờ bề mặt sáng bóng, do vậy các công trình hay ngôi nhà được lợp bằng loại tôn này luôn khá là mát mẻ.tôn lạnh
  • Tôn mát là gì ? Đây là loại tôn cũng có tác dụng ngăn cản nhiệt lượng từ mặt trời vào bên trong các công trình hay các ngôi nhà. Tuy nhiên khác với loại tôn lạnh ở trên, loại tôn này được cấu thành từ 03 lớp đó là các lớp: lớp tôn, lớp PU chống cháy, lớp màng PVC hoặc một lớp giấy bạc. Ngoài ra, loại tôn này cũng có thể được cấu thành từ các lớp: tôn, xốp, tôn hoặc tôn, xốp, màng PVC.
  • Tôn cán sóng là gì ? Có rất nhiều loại tôn cán sóng trên thị trường ví dụ như tôn 5 sóng, tôn 9 sóng, tôn 11 sóng … Loại tôn này không có các lớp xốp hay các lớp PU như loại tôn mát. Và đây chính là loại tôn mạ kẽm và được sơn phủ nhằm tạo tính thẩm mỹ cho công trình. Nếu các bạn chưa biết về loại tôn mạ kẽm là gì vui lòng xem tại đây.tôn kẽm

Trên đây là những điểm khác biệt lớn nhất của ba loại tôn: tôn lạnh, tôn mát, tôn cán sóng, hy vọng qua bài viết này quý khách sẽ không bao giờ nhầm lẫn giữa các loại tôn này. Quý khách có nhu cầu mua tôn tại tp.Vinh, Nghệ An hay Hà Tĩnh vui lòng liên hệ với tôn thép Long Sơn theo thông tin sau để được tư vấn kỹ lưỡng nhất:

Hotline: 0987.454.321
Web:https://tontheplongson.com
Mail: [email protected]

2

Bảng báo giá tôn, thép hộp, xà gồ C Z ( Ngày 10/10/2017)

Bảng giá tôn thép giá rẻ, chất lượng

Tôn thép Long Sơn

Nhà máy Tôn thép Long Sơn

Hotline: 0987.454.321
Websitehttps://tontheplongson.com
Email: [email protected]

Trụ sở chính: Công ty TNHH Hoàng Anh – Tôn thép Long Sơn – QL46-Thị trấn Hưng Nguyên ( Phía Tây bệnh viện Hưng Nguyên), Nghệ An

Chuyên

  • Sản xuất Tôn sóng, tôn xốp cách âm cách nhiệt, Xà gồ thép
  • Đại lý cấp 1 Ống hộp Hòa Phát, Tôn Olimpic,ĐATICO Tại Nghệ An.
  • Cung Cấp Xà gồ, rui mè, lợp mái ngói

Nghệ An:

  • Cơ sở 2: Số 4, Nguyễn Phong Sắc, Hưng Dung, Tp.Vinh, Nghệ An
  • Cơ sở 3: Quốc lộ 48, tx Cửa Lò, Nghệ An
  • Cơ sở 4: 38 Phan Đình Phùng, Tp.Vinh, Nghệ An
  • Cơ sở 5: Thị trấn Nam Đàn, Nghệ An
  • Cơ sở 6: Số 1, Cao Xuân Huy, Tp. Vinh, Nghệ An

Hà Tĩnh:

  • Cơ sở 7: Phố Châu, Hương Sơn, Hà Tĩnh
  • Cơ sở 8: Ngã 3, Lạc Thiện, Đức Thọ, Hà Tĩnh

Bảng báo giá tôn, thép hộp, xà gồ C Z

Bảng giá tôn lạnh màu

I. Bảng giá tôn ZAC AZ 100 Bluscope  ( Bảo Hành 10 năm)

TT  Quy cách   Màu sắc  Tỉ trọng  Đơn giá Tôn Cán/Md   Đơn giá Tôn Xốp/M2 
1 0.35 x 1200 Xanh rêu 3.92-3.12 108,000   165,000
2 0.40 x 1200 Xanh rêu, đỏ đậm 3.22-3.42 120,000   178,000
3 0.45 x 1200 Xanh rêu 3.59-3.79 136,000   192,000
4 0.4 x 1200 Lạnh trắng 115,000   170,000
5 0.48 x 1200 Lạnh trắng 135,000   192,000

II. Bảng giá tôn màu Sunco

TT  Quy cách   Màu sắc    Tỉ trọng    Đơn giá Tôn Cán/Md   Đơn giá Tôn Xốp/M2 
1 0.30×1200 Xanh rêu, đỏ đậm 2.30-2.50  –
2 0.35×1200 Xanh rêu, đỏ đậm 2.90-3.10 82,000   145,000
3 0.40×1200 Xanh rêu, đỏ đậm 3.32-3.52 92,000   155,000
4 0.45×1200 Xanh rêu, đỏ đậm 3.95-4.05 102,000 165,000
5 0.50×1200 Xanh rêu, đỏ đậm 4.15-4.25   –

III. Bảng giá tôn lạnh màu Đatico ( bảo hành 10 năm)

TT  Quy cách   Màu sắc   Tỉ trọng  Đơn giá Tôn Cán/Md  Đơn giá Tôn Xốp/M2
1 0.30×1200 Xanh rêu, đỏ đậm 2.35-2.45 67,000 128,000
2 0.35×1200 Xanh rêu, đỏ đậm 2.80-2.95 77,000   137,000
3 0.40×1200 Xanh rêu, đỏ đậm 3.20-2.40 87,000   147,000
4 0.45×1200 Xanh rêu, đỏ đậm 3.80-3.95 97,000 157,000
5 0.50×1200 Xanh rêu, đỏ đậm 4.20-4.30 107,000 167,000

IV. Bảng giá tôn lạnh màu Việt Nhật nhập khẩu ( Japan Standar)

TT  Quy cách   Màu sắc   Tỉ trọng  Đơn giá Tôn Cán/Md  Đơn giá Tôn Xốp/M2
1 0.30×1200 Xanh rêu, đỏ đậm 2.35-2.45 63,000 125,000
2 0.35×1200 Xanh rêu, đỏ đậm 2.75-2.95 73,000   134,000
3 0.40×1200 Xanh rêu, đỏ đậm 3.20-3.45 83,000   144,000
4 0.45×1200 Xanh rêu, đỏ đậm 3.75-3.97 93,000 154,000